phạm; vi phạm; mạo phạm / quấy nhiễu; quấy rối; quấy rầy; làm loạn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 触犯;冒犯
- 扰乱
- 求取(职位、俸禄等)
- 牵连; 涉及
- 使净尽
- 慢待;不理睬
- 没有水分或水分很少 (跟''湿''相对)
- (水)枯竭;净尽
- 指拜认的亲属关系
- 形容说话太直太粗 (不委婉)
- 盾牌
- 河岸;水边
- (干儿) 加工制成的干的食品
- 指天干
- 姓
- 白白地,没有用地
- 表示空无内容,只具形式的
义项
Nghĩaphạm; vi phạm; mạo phạm
触犯;冒犯
下雨以后,地皮还没有干。
Xià yǔ yǐhòu, dìpí hái méiyǒu gān.
Sau cơn mưa, mặt đất vẫn chưa khô.
After the rain, the ground is still not dry.
他用烘干机来烘干衣服。
Tā yòng hōnggānjī lái hōnggān yīfu.
Anh ấy dùng máy sấy để sấy khô quần áo.
He uses a dryer to dry clothes.
quấy nhiễu; quấy rối; quấy rầy; làm loạn
扰乱
tìm kiếm (vị trí, lương bổng...)
求取(职位、俸禄等)
dính dáng; liên can; liên quan; dính líu; có quan hệ
牵连; 涉及
uống cạn; uống sạch
使净尽
phớt lờ; mặc kệ
慢待;不理睬
khô
没有水分或水分很少 (跟''湿''相对)
cạn; cạn hết; khô cạn (nước)
(水)枯竭;净尽
nuôi; kết nghĩa
指拜认的亲属关系
thẳng thừng; cộc cằn (nói năng)
形容说话太直太粗 (不委婉)
khiên; cái khiên
盾牌
bờ; bờ sông; bến nước
河岸;水边
thực phẩm khô
(干儿) 加工制成的干的食品
thiên can
指天干
họ Can
姓
phí; uổng phí; vô ích
白白地,没有用地
suông; trống rỗng (không có nội dung)
表示空无内容,只具形式的
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️