WinHSK
返回查词
gān
HSK3单字多音

phạm; vi phạm; mạo phạm / quấy nhiễu; quấy rối; quấy rầy; làm loạn

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 触犯;冒犯
  2. 扰乱
  3. 求取(职位、俸禄等)
  4. 牵连; 涉及
  5. 使净尽
  6. 慢待;不理睬
  7. 没有水分或水分很少 (跟''湿''相对)
  8. (水)枯竭;净尽
  9. 指拜认的亲属关系
  10. 形容说话太直太粗 (不委婉)
  11. 盾牌
  12. 河岸;水边
  13. (干儿) 加工制成的干的食品
  14. 指天干
  15. 白白地,没有用地
  16. 表示空无内容,只具形式的

义项

Nghĩa
义项 HSK3

phạm; vi phạm; mạo phạm

触犯;冒犯

下雨以后,地皮还没有干。

Xià yǔ yǐhòu, dìpí hái méiyǒu gān.

HSK4

Sau cơn mưa, mặt đất vẫn chưa khô.

After the rain, the ground is still not dry.

他用烘干机来烘干衣服。

Tā yòng hōnggānjī lái hōnggān yīfu.

HSK4

Anh ấy dùng máy sấy để sấy khô quần áo.

He uses a dryer to dry clothes.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 HSK3

quấy nhiễu; quấy rối; quấy rầy; làm loạn

扰乱

义项 HSK3

tìm kiếm (vị trí, lương bổng...)

求取(职位、俸禄等)

义项 HSK3

dính dáng; liên can; liên quan; dính líu; có quan hệ

牵连; 涉及

义项 HSK3

uống cạn; uống sạch

使净尽

义项 6HSK3

phớt lờ; mặc kệ

慢待;不理睬

义项 7HSK3

khô

没有水分或水分很少 (跟''湿''相对)

义项 8HSK3

cạn; cạn hết; khô cạn (nước)

(水)枯竭;净尽

义项 9HSK3

nuôi; kết nghĩa

指拜认的亲属关系

义项 10HSK3

thẳng thừng; cộc cằn (nói năng)

形容说话太直太粗 (不委婉)

义项 11HSK3

khiên; cái khiên

盾牌

义项 12HSK3

bờ; bờ sông; bến nước

河岸;水边

义项 13HSK3

thực phẩm khô

(干儿) 加工制成的干的食品

义项 14HSK3

thiên can

指天干

义项 15HSK3

họ Can

义项 16HSK3

phí; uổng phí; vô ích

白白地,没有用地

义项 17HSK3

suông; trống rỗng (không có nội dung)

表示空无内容,只具形式的

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️