WinHSK
返回查词
shuài
ㄌㄩˋ
HSK6单字多音

dẫn; dẫn đưa; dẫn đầu / theo; thuận theo

rate; proportion; ratio 参见:比 率 ; 概 率 ; 功 率 ; 利 率

漢越 suất

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 带领
  2. 顺着; 随着
  3. 不加思考; 不慎重
  4. 直爽坦白
  5. 同''帅''
  6. 榜样
  7. 大概; 大抵

义项

Nghĩa
义项 HSK6

dẫn; dẫn đưa; dẫn đầu

带领

出勤率低会被主管批评。

Chūqínlǜ dī huì bèi zhǔguǎn pīpíng.

HSK5

Tỷ lệ chuyên cần thấp sẽ bị cấp trên phê bình.

A low attendance rate will be criticized by the supervisor.

这次事故的死亡率很高。

Zhè cì shìgù de sǐwánglǜ hěn gāo.

HSK6

Tỷ lệ tử vong của vụ tai nạn này rất cao.

The mortality rate of this accident is very high.

义项 HSK6

theo; thuận theo

顺着; 随着

义项 HSK6

cẩu thả; sơ sài; qua loa; đại khái; tùy tiện

不加思考; 不慎重

义项 HSK6

thẳng; thẳng thắn

直爽坦白

义项 HSK6

đẹp; xuất sắc

同''帅''

义项 6HSK6

gương; tấm gương

榜样

义项 7HSK6

đại khái; đại thể

大概; 大抵

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️