返回查词 坦率tǎnshuàiHSK7-9thẳng thắn; bộc trực; thành thật草率cǎoshuàiHSK7-9sơ sài; cẩu thả; qua loa; đại khái率领shuàilǐngHSK6dẫn đầu; dẫn đoàn (đội ngũ, tập thể)率先shuàixiānHSK6dẫn đầu; trước tiên; tiên phong直率zhíshuàiHSK5thẳng thắn; ngay thẳng轻率qīnɡshuàiHSK5khinh suất; tuỳ tiện; hời hợt; hấp tấp; thiếu suy nghĩ表率biǎoshuàiHSK7-9tấm gương; tấm gương sáng率直shuài zhíHSK5thẳng thắn; thẳng băng率真shuài zhēnHSK5thẳng thắn; thành thật统率tǒnɡshuàiHSK5chỉ huy; tổng chỉ huy; điều khiển; thống suất
读音
率
shuài
ㄌㄩˋHSK6单字多音
dẫn; dẫn đưa; dẫn đầu / theo; thuận theo
rate; proportion; ratio 参见:比 率 ; 概 率 ; 功 率 ; 利 率
漢越 suất
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 带领
- 顺着; 随着
- 不加思考; 不慎重
- 直爽坦白
- 同''帅''
- 榜样
- 大概; 大抵
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK6
dẫn; dẫn đưa; dẫn đầu
带领
出勤率低会被主管批评。
Chūqínlǜ dī huì bèi zhǔguǎn pīpíng.
≈HSK5
Tỷ lệ chuyên cần thấp sẽ bị cấp trên phê bình.
A low attendance rate will be criticized by the supervisor.
这次事故的死亡率很高。
Zhè cì shìgù de sǐwánglǜ hěn gāo.
≈HSK6
Tỷ lệ tử vong của vụ tai nạn này rất cao.
The mortality rate of this accident is very high.
义项 ②≈HSK6
theo; thuận theo
顺着; 随着
义项 ③≈HSK6
cẩu thả; sơ sài; qua loa; đại khái; tùy tiện
不加思考; 不慎重
义项 ④≈HSK6
thẳng; thẳng thắn
直爽坦白
义项 ⑤≈HSK6
đẹp; xuất sắc
同''帅''
义项 6≈HSK6
gương; tấm gương
榜样
义项 7≈HSK6
đại khái; đại thể
大概; 大抵
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️