WinHSK
返回查词
dǎo
HSK5单字多音

thất bại; đổ vỡ; sụp đổ; phá sản (sự nghiệp) / ngã; đổ; té

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (事业) 失败;垮台
  2. 由直立变为横卧
  3. 使垮台;使失败
  4. (人的某些器官)受到损伤或刺激致使功能变差
  5. 掉转(方向)
  6. 转换;更换
  7. 出倒,把货物或店铺作价卖给他人
  8. 买进卖出;投机倒把

义项

Nghĩa
义项 HSK4

thất bại; đổ vỡ; sụp đổ; phá sản (sự nghiệp)

(事业) 失败;垮台

那座塔突然就倒了。

Nà zuò tǎ tūrán jiù dǎo le.

HSK3

Ngọn tháp đó đột nhiên đổ sập.

That tower suddenly collapsed.

他击倒了对手。

Tā jī dǎo le duìshǒu.

HSK4

Cú đánh của anh ấy đã khiến đối thủ ngã xuống.

He knocked down his opponent.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 HSK4

ngã; đổ; té

由直立变为横卧

义项 HSK4

lật đổ; làm cho thất bại

使垮台;使失败

义项 HSK4

mất giọng; khàn giọng; hỏng giọng

(人的某些器官)受到损伤或刺激致使功能变差

义项 HSK4

quay; xoay; xoay ngược; chuyển hướng; phản bội

掉转(方向)

义项 6HSK4

đổi; chuyển đổi; thay đổi; luân phiên

转换;更换

义项 7HSK4

bán; bán lại; chuyển nhượng

出倒,把货物或店铺作价卖给他人

义项 8HSK4

buôn bán; mua đi bán lại

买进卖出;投机倒把

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️