返回查词 种植zhòngzhíHSK5trồng; trồng trọt种树zhòng shùHSK3trồng cây种地zhòngdìHSK6làm ruộng; cày ruộng; cày cấy种田zhònɡtiánHSK6làm ruộng; cày cấy芒种máng zhǒngHSK7-9tiết Mang chủng (vào ngày mùng 5, 6, 7 tháng 6)种花zhǒng huāHSK3trồng hoa; trồng bông栽种zāizhònɡHSK7-9gieo; trồng; gieo trồng (hoa, cỏ, cây...)耕种ɡēnɡzhònɡHSK7-9cày ruộng và trồng trọt; công việc đồng áng点种diǎn zhǒngHSK3gieo giống; gieo hạt火种huǒzhǒnɡHSK3mồi lửa; ngòi lửa; đóm
读音
种
zhòng
HSK4单字多音
trồng; trồng trọt
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 种植
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK3
trồng; trồng trọt
种植
我家种了很多李树。
Wǒ jiā zhòngle hěnduō lǐshù.
≈HSK2
Nhà tôi trồng rất nhiều cây mận.
My family planted a lot of plum trees.
她喜欢在花园里种花。
tā xǐ huān zài huā yuán lǐ zhòng huā
≈HSK3
Cô ấy thích trồng hoa trong vườn.
She likes to plant flowers in the garden.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️