返回查词 音乐yīnyuèHSK3nhạc; âm nhạc乐器yuèqìHSK6nhạc cụ; nhạc khí乐队yuèduìHSK7-9dàn nhạc; ban nhạc; đội nhạc乐谱yuèpǔHSK7-9bản nhạc; nhạc phổ; bản đàn; bài đàn乐曲yuèqǔHSK6nhạc; bản nhạc; nhạc khúc; tác phẩm âm nhạc乐团yuètuánHSK5dàn nhạc; ban nhạc; ban âm nhạc礼乐lǐ yuèHSK3nhạc lễ哀乐āiyuèHSK7-9nhạc buồn; nhạc tang; nhạc mặc niệm乐坛yuè tánHSK6giới âm nhạc乐府yuè fǔHSK5nhạc phủ (quan đời Hán chuyên sưu tập thơ ca dân gian và âm nhạc, đời sau gọi những thể thơ và tác phẩm làm theo loại này cũng là nhạc phủ.)
读音
乐
yuè
ㄌㄜˋHSK3单字多音
nhạc; âm nhạc / họ Nhạc
漢越 lạc, nhạc
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 音乐
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK2
nhạc; âm nhạc
音乐
其实电影和音乐是分不开的,一部电影的情节需要“冲突”,音乐也一样。
≈HSK6
所以我觉得一部电影的情节和音乐应该是融为一体,但又相互“争斗”的关系。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②≈HSK2
họ Nhạc
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️