WinHSK
返回查词
liǎo
ㄌㄜ˙
HSK3单字多音

xong; kết thúc / hiểu; rõ; hiểu rõ; hiểu biết

漢越 liêu, liễu, liệu

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 完结;结束
  2. 很清楚地知道
  3. 跟“得”或“不”组合用在动词后面,表示可能或不可能
  4. 全然(多用于否定)

义项

Nghĩa
义项 HSK1

xong; kết thúc

完结;结束

他去得了商店。

tā qù de liǎo shāng diàn

HSK3

Anh ấy có thể đi đến cửa hàng.

He can go to the store.

义项 HSK1

hiểu; rõ; hiểu rõ; hiểu biết

很清楚地知道

义项 HSK1

có thể; không thể

跟“得”或“不”组合用在动词后面,表示可能或不可能

义项 HSK1

một chút; mảy may; hoàn toàn không

全然(多用于否定)

义项 HSK1

họ Liễu

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️