WinHSK
返回查词
ㄆㄨ
HSK7-9单字多音

người hầu; đầy tớ; tôi tớ; người ở / ta (người đàn ông tự xưng một cách khiêm nhường)

漢越 bộc, phốc

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 仆人 (跟''主''相对)
  2. 古时男子谦称自己

义项

Nghĩa
义项 HSK7-9

người hầu; đầy tớ; tôi tớ; người ở

仆人 (跟''主''相对)

他家有几个仆人。

tā jiā yǒu jǐ gè pú rén.

HSK5

Nhà anh ấy có mấy người đầy tớ.

His family has several servants.

他是老板的仆人。

tā shì lǎo bǎn de pú rén.

HSK5

Anh ta là người hầu của ông chủ.

He is the boss's servant.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 HSK7-9

ta (người đàn ông tự xưng một cách khiêm nhường)

古时男子谦称自己

义项 HSK7-9

họ Phó

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️