返回查词 剥削bōxuēHSK7-9bóc lột; lợi dụng削弱xuēruòHSK7-9suy yếu; yếu đi削减xuējiǎnHSK7-9hạn chế; thu hẹp; cắt giảm; giảm bớt瘦削shòu xuēHSK7-9gầy gò; gầy đét; gầy nhom; gầy còm; ốm nhom; còm kĩnh削除xiāo chúHSK7-9xóa删削shān xuēHSK7-9lược bỏ; cắt bớt (văn tự)减削jiǎn xiāoHSK7-9giảm bớt; cắt giảm朘削juān xiāoHSK7-9bóc lột; lợi dụng削壁xuē bìHSK7-9dựng đứng (vách núi)削平xuē píngHSK7-9tiêu diệt; bình định
读音
削
xuē
ㄒㄩㄝHSK7-9单字多音
vót; gọt
漢越 tước
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 义同'削' (xiāo) ,专用于合成词,如剥削、削减、削弱
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK7-9
vót; gọt
义同'削' (xiāo) ,专用于合成词,如剥削、削减、削弱
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️