WinHSK
返回查词
huà
ㄏㄨㄚˊ
HSK5单字多音

Hoa Sơn (tên núi, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc) / họ Hoa

漢越 hoa

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 华山;山名;在陕西
  2. 姓 (近年也有读huá的)

义项

Nghĩa
义项 HSK5

Hoa Sơn (tên núi, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)

华山;山名;在陕西

我同学姓华。

Wǒ tóngxué xìng Huà.

HSK1

Bạn học của tôi họ Hoa.

My classmate's surname is Hua.

华山在陕西很有名。

Huà Shān zài Shǎnxī hěn yǒumíng.

HSK4

Núi Hoa Sơn ở Thiểm Tây rất nổi tiếng.

Mount Hua in Shaanxi is very famous.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 HSK5

họ Hoa

姓 (近年也有读huá的)

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️