返回查词 人参rénshēnHSK3sâm; nhân sâm; cây nhân sâm海参hǎishēnHSK3hải sâm曾参céng cānHSK5Tăng Sâm (học trò của Khổng Tử)党参dǎng shēnHSK7-9đảng sâm丹参dān shēnHSK7-9rễ sô đỏ; hồng cân; đan sâm玄参xuán cānHSK7-9huyền sâm (vị thuốc Đông y)参商cān shāngHSK3sao Sâm, sao Thương (ví với sự xa cách); sâm thương沙参shā shēnHSK3sa sâm (vị thuốc đông y)刺参cì cānHSK5hải sâm
读音
参
shēn
ㄘㄢHSK3单字多音
nhân sâm / sao Sâm (một chòm sao trong Nhị Thập bát tú)
漢越 sâm, tham
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 人参、党参等的统称通常指人参
- 星宿名,二十八宿之一
- 指海参
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK3
nhân sâm
人参、党参等的统称通常指人参
学生的水平参差不齐。
Xuéshēng de shuǐpíng cēncī bù qí.
≈HSK6
Trình độ của học sinh không đồng đều.
The students' levels are uneven.
义项 ②≈HSK3
sao Sâm (một chòm sao trong Nhị Thập bát tú)
星宿名,二十八宿之一
义项 ③≈HSK3
hải sâm
指海参
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️