返回查词 参加cānjiāHSK3dự; tham gia; gia nhập; tham dự; nhập cuộc参观cānguānHSK4tham quan; đi thăm参与cānyùHSK5tham dự; tham gia参考cānkǎoHSK5tham khảo (tìm đọc, tra tìm những tài liệu có liên quan để học tập hoặc nghiên cứu)参谋cānmóuHSK7-9ban tham mưu参照cānzhàoHSK7-9theo; bắt chước; phỏng theo; làm theo; tham chiếu (phương pháp, kinh nghiệm...)参数cānshùHSK3tham số参赛cānsàiHSK4dự thi; tham gia thi đấu参展cānzhǎnHSK6tham gia triển lãm; tham gia trưng bày参赞cān zànHSK5tham tán; viên chức ngoại giao (một trong số nhân viên của sứ quán, là người trợ lý đặc biệt của đại biểu ngoại giao. Khi đại biểu ngoại giao vắng mặt, thường tham tán sẽ tạm thay danh nghĩa, xử lý sự vụ của sứ quán)
读音
参
cān
ㄘㄢHSK3adj单字多音
dự; vào; tòng; tham gia; tham dự; gia nhập; dự vào / tham khảo; xem thêm; tham chiếu
refer; consult 参见: 参 看; 参 阅; 参 照
漢越 sâm, tham
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 加入;参加
- 对照别的材料加以考察
- 拜见;谒见
- 探究并领会(道理、意义等)
- 旧指(向皇帝)检举、揭发
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK3
dự; vào; tòng; tham gia; tham dự; gia nhập; dự vào
加入;参加
衣服的尺寸参差不齐。
Yīfu de chǐcùn cēncī bù qí.
≈HSK6
Kích thước quần áo không đồng đều.
The sizes of the clothes are uneven.
义项 ②adj≈HSK3
tham khảo; xem thêm; tham chiếu
对照别的材料加以考察
义项 ③adj≈HSK3
bái kiến; yết kiến; xin ý kiến
拜见;谒见
义项 ④adj≈HSK3
tìm hiểu; nghiên cứu; hiểu thấu (tìm hiểu và lĩnh hội đạo lý, ý nghĩa)
探究并领会(道理、意义等)
义项 ⑤adj≈HSK3
kiểm tố; vạch tội; hạch tội (chỉ thời phong kiến vạch tội trước hoàng đế)
旧指(向皇帝)检举、揭发
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️