WinHSK
返回查词
wa
ㄨㄚ˙
HSK6单字多音

chứ; nhỉ; đi; đấy

漢越 oa

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用在句子最后,表示感叹、惊讶、提醒或者疑问等语气;''啊''受到前一字收音 u 或ao 的影响而发生的变音

义项

Nghĩa
义项 HSK6

chứ; nhỉ; đi; đấy

用在句子最后,表示感叹、惊讶、提醒或者疑问等语气;''啊''受到前一字收音 u 或ao 的影响而发生的变音

你怎么说得那么快哇。

nǐ zěn me shuō de nà me kuài wa.

HSK2

Sao bạn nói nhanh thế chứ.

Why are you speaking so fast?

快跑哇!

kuài pǎo wa

HSK2

Chạy nhanh lên đi!

Run fast!

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️