返回查词 拓印tuò yìnHSK7-9In ấn, khắc dấu落拓luò tuòHSK7-9chán nản; tinh thần sa sút拓跋tuò báHSK7-9cũng được viết 拓拔拓荒tuò huāngHSK7-9khai hoang; khẩn hoang; vỡ hoang拓片tà piànHSK7-9bản dập拓本tà běnHSK7-9bản dập; bản rập邓拓dèng tuòHSK7-9Deng Tuo (1912-1966), nhà xã hội học và nhà báo, chết dưới sự đàn áp khi bắt đầu Cách mạng Văn hóa拓拔tuò báHSK7-9cũng được viết 拓跋力拓lì tuòHSK7-9Rio Tinto拓展部tuò zhǎn bùHSK7-9Business Expending Department
读音
拓
tà
ㄓˊHSK7-9单字多音
dập; in; sao chép; khắc
漢越 thác, tháp
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把碑刻、铜器等的形状和上面的文字、图形印下来,方法是在物体上蒙一层薄纸,先拍打使凹凸分明,然后上墨,显出文字、图像来
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK7-9
dập; in; sao chép; khắc
把碑刻、铜器等的形状和上面的文字、图形印下来,方法是在物体上蒙一层薄纸,先拍打使凹凸分明,然后上墨,显出文字、图像来
他正在拓印碑上的铭文。
Tā zhèngzài tà yìn bēi shàng de míngwén.
≈HSK6
Anh ấy đang dập văn tự trên bia đá.
He is making a rubbing of the inscription on the stele.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️