WinHSK
返回查词
ㄓˊ
HSK7-9单字多音

dập; in; sao chép; khắc

漢越 thác, tháp

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 把碑刻、铜器等的形状和上面的文字、图形印下来,方法是在物体上蒙一层薄纸,先拍打使凹凸分明,然后上墨,显出文字、图像来

义项

Nghĩa
义项 HSK7-9

dập; in; sao chép; khắc

把碑刻、铜器等的形状和上面的文字、图形印下来,方法是在物体上蒙一层薄纸,先拍打使凹凸分明,然后上墨,显出文字、图像来

他正在拓印碑上的铭文。

Tā zhèngzài tà yìn bēi shàng de míngwén.

HSK6

Anh ấy đang dập văn tự trên bia đá.

He is making a rubbing of the inscription on the stele.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️