返回查词 旋风xuànfēnɡHSK6gió xoáy; gió lốc; triền phong; gió cuốn打旋dǎ xuánHSK6quay vòng旋子xuán zǐHSK6mâm tráng bánh旋流xuán liúHSK6dòng xoáy黑旋风hēi xuán fēngHSK6Hắc Toàn Phong旋风装xuán fēng zhuāngHSK6đóng cuốn (một kiểu đóng sách, đem những quyển sách dài gấp lại thành tập, bao bìa bên ngoài, để cho trang đầu và trang cuối nối liền nhau)
读音
旋
xuàn
ㄒㄩㄢˊHSK6单字多音
tiện; gọt; cắt / mâm (tráng bánh)
漢越 tuyền
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用车床切削或用刀子转着圈地削
- 旋子
- 临时 (做)
- 旋转的
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK6
tiện; gọt; cắt
用车床切削或用刀子转着圈地削
旋风已经卷起了落叶。
Xuànfēng yǐjīng juǎn qǐle luòyè.
≈HSK6
Cơn lốc xoáy cuốn bay lá rụng.
The whirlwind has swept up the fallen leaves.
义项 ②≈HSK6
mâm (tráng bánh)
旋子
义项 ③≈HSK6
tạm thời; tức thời
临时 (做)
义项 ④≈HSK6
tròn
旋转的
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️