返回查词 淹没yānmòHSK6ngập; chìm; nhấn chìm; chìm ngập没收mòshōuHSK7-9tịch thu埋没máimòHSK7-9chôn cất; chôn giấu没落mòluòHSK7-9sa sút; suy tàn; suy vong; mạt vận出没chūmòHSK1ẩn hiện; lúc ẩn lúc hiện; thoắt ẩn thoắt hiện; xuất hiện và ẩn mình đi沉没chénmòHSK5chìm nghỉm; đắm chìm; chìm lỉm吞没tūnmòHSK6chiếm đoạt; chiếm lấy覆没fù mòHSK6đắm; ụp; chìm (thuyền bè); lật úp湮没yānmòHSK6chôn vùi; vùi lấp隐没yǐnmòHSK6che khuất; khuất dần
读音
没
mò
ㄇㄟˊHSK6单字多音
chìm; lặn / ngập
漢越 một
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 沉入水中;沉下 (人或物)
- 漫过或高过
- 消失;隐匿
- 没收
- 终;尽
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK1
chìm; lặn
沉入水中;沉下 (人或物)
河水没到我的膝盖。
hé shuǐ mò dào wǒ de xī gài
≈HSK5
Nước sông đã ngập qua đầu gối của tôi.
The river water reached my knees.
义项 ②≈HSK1
ngập
漫过或高过
义项 ③≈HSK1
ẩn; biến mất
消失;隐匿
义项 ④≈HSK1
tịch thu
没收
义项 ⑤≈HSK1
hết; tận; suốt; kết thúc
终;尽
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️