返回查词 对称duìchènHSK6đối xứng; cân đối; cân nhau称心chèn xīnHSK5vừa lòng; toại nguyện; hài lòng称职chènzhíHSK5xứng đáng; mẫu mực匀称yúnchènHSK6đều; đều đặn; cân bằng; cân đối; hài hòa相称xiānɡchènHSK5xưng hô称愿chēng yuànHSK5toại nguyện; hả dạ (thường chỉ sự khoái chí lúc người mình căm ghét gặp phải điều bất hạnh)称身chēng shēnHSK5(quần áo) vừa người
读音
称
chèn
ㄔㄥHSK6单字多音
xứng; vừa; khít; hợp; phù hợp; vừa vặn; tương xứng / có; gồm có; sở hữu
漢越 xưng, xứng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 适合; 相当
- 拥有
- 合适
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK5
xứng; vừa; khít; hợp; phù hợp; vừa vặn; tương xứng
适合; 相当
义项 ②≈HSK5
có; gồm có; sở hữu
拥有
义项 ③≈HSK5
phù hợp; vừa vặn; cân đối
合适
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️