返回查词 称呼chēnghuHSK6gọi; xưng hô; gọi là; tên là称赞chēngzànHSK5tán thưởng; hoan nghênh; khen ngợi名称míngchēngHSK5tên; tên gọi称为chēngwéiHSK5gọi là; coi là; xem là; mệnh danh là简称jiǎnchēngHSK7-9gọi tắt; viết tắt称霸chēnɡbàHSK7-9thống trị; xưng bá昵称nì chēngHSK5biệt danh堪称kānchēngHSK7-9có thể nói là; có thể gọi là; được tôn vinh là称谓chēnɡwèiHSK6xưng hô; danh xưng; tước hiệu; cách gọi tên称号chēnghàoHSK6danh hiệu
读音
称
chēng
ㄔㄥHSK5adj, v单字多音
gọi; gọi là / nói; tuyên bố; diễn đạt
fit; suitable 参见:对 称 ;匀 称
漢越 xưng, xứng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 叫;叫做
- 说
- 用言语表达对人或事物的肯定或表扬
- 测量轻重
- 举
- 用言语或动作表示自己的意见或感情
- 凭借权势自称或自居
- 名称
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj, v≈HSK5
gọi; gọi là
叫;叫做
称一斤肉。
chēng yī jīn ròu
≈HSK4
Cân nửa cân thịt.
Weigh out half a kilogram of meat.
称称够不够?
chēng chēng gòu bù gòu
≈HSK4
Cân xem có đủ không?
Weigh it to see if it's enough.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj, v≈HSK5
nói; tuyên bố; diễn đạt
说
义项 ③adj, v≈HSK5
khen; khen ngợi; tán dương; đề cao; tâng bốc; tán tụng
用言语表达对人或事物的肯定或表扬
义项 ④adj, v≈HSK5
cân; định; ước tính; đo lường; xác định
测量轻重
义项 ⑤adj, v≈HSK5
nâng; nhấc; giương; đỡ; dựng; dơ lên; nâng lên
举
义项 6adj, v≈HSK5
đồng ý; tán thành; vỗ tay khen ngợi; gật đầu tán thành (sử dụng lời nói hoặc hành động để thể hiện ý kiến hoặc cảm xúc)
用言语或动作表示自己的意见或感情
义项 7adj, v≈HSK5
tự xưng; tự nhận
凭借权势自称或自居
义项 8adj, v≈HSK5
tên gọi; danh hiệu; danh xưng; chức danh
名称
义项 9adj, v≈HSK5
họ Xưng
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️