返回查词 负荷fùhèHSK7-9phụ tải; quá tải荷重hé zhòngHSK7-9trọng tải; tải trọng; tải lượng; phụ tải; khả năng chịu nặng (trọng lượng mà một công trình kiến trúc có thể chịu đựng được)电荷diànhèHSK7-9điện tích; tích điện荷载hè zǎiHSK7-9ngoại lực (tác dụng vào vật thể)荷尔蒙hé ěr méngHSK7-9kích thích tố; hoóc-môn; hormone; nội tiết tố超负荷chāo fù hèHSK7-9vượt quá tải电荷量diàn hè liángHSK7-9lượng điện tích负电荷fù diàn hèHSK7-9điện tích âm
读音
荷
hè
ㄏㄜˊHSK7-9单字多音
vác / mang; gánh vác
漢越 hà
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 背或扛
- 承当; 负担.
- 承受恩惠 (多用在书信里表示客气)
- 指电荷
- 承受的压力;担当的责任
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK7-9
vác
背或扛
因为超负荷,这里经常停电。
Yīnwèi chāo fùhè, zhèlǐ jīngcháng tíng diàn.
≈HSK5
Bởi vì quá tải, ở đây thường xuyên mất điện.
Because of overload, there are frequent power outages here.
士兵们荷枪实弹,保卫边境。
Shìbīngmen hèqiāngshídàn, bǎowèi biānjìng.
≈HSK6
Những người lính mang súng đạn thật, bảo vệ biên giới.
The soldiers are fully armed, guarding the border.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②≈HSK7-9
mang; gánh vác
承当; 负担.
义项 ③≈HSK7-9
chịu ơn; mang ơn; đội ơn
承受恩惠 (多用在书信里表示客气)
义项 ④≈HSK7-9
điện tích; tích điện
指电荷
义项 ⑤≈HSK7-9
áp lực; trách nhiệm
承受的压力;担当的责任
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️