返回查词 荷花héhuāHSK7-9hoa sen; bông sen荷兰hé lánHSK7-9Hà Lan; Hoà Lan; Netherlands荷包hébāoHSK7-9cái ví; cái bóp; ví tiền; bóp tiền; hà bao; hầu bao荷叶hé yèHSK7-9Hà diệp (vị thuốc đông y); lá sen荷塘hé tángHSK7-9hồ sen; ao sen; đầm sen荷官hé guānHSK7-9dealer; người chia bài (trong casino)载荷zài hèHSK7-9sức chịu đựng重荷zhòng héHSK7-9gánh nặng荷负hé fùHSK7-9trách nhiệm; gánh nặng荷马hé mǎHSK7-9Homer (nhà thơ Hy-lạp cổ đại, tác giả của Iliad và Odyssey)
读音
荷
hé
ㄏㄜˊHSK7-9n, v单字多音
sen; cây sen
lotus 参见: 荷 花; 荷 塘; 荷 叶
漢越 hà
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 莲
义项
Nghĩa义项 ①n, v≈HSK7-9
sen; cây sen
莲
学生肩负重任,必须认真学习。
Xuéshēng jiānfù zhòngrèn, bìxū rènzhēn xuéxí.
≈HSK4
Học sinh gánh vác trọng trách, phải học hành nghiêm túc.
Students bear heavy responsibilities and must study hard.
他一个人肩负重担,养活两个孩子。
Tā yīgèrén jiānfù zhòngdàn, yǎnghuó liǎng gè háizi.
≈HSK5
Một mình anh ấy gánh vác trọng trách nuôi hai đứa con.
He shoulders the heavy burden of raising two children alone.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️