WinHSK
返回查词
ㄏㄜˊ
HSK7-9n, v单字多音

sen; cây sen

lotus 参见: 荷 花; 荷 塘; 荷 叶

漢越

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)

义项

Nghĩa
义项 n, vHSK7-9

sen; cây sen

学生肩负重任,必须认真学习。

Xuéshēng jiānfù zhòngrèn, bìxū rènzhēn xuéxí.

HSK4

Học sinh gánh vác trọng trách, phải học hành nghiêm túc.

Students bear heavy responsibilities and must study hard.

他一个人肩负重担,养活两个孩子。

Tā yīgèrén jiānfù zhòngdàn, yǎnghuó liǎng gè háizi.

HSK5

Một mình anh ấy gánh vác trọng trách nuôi hai đứa con.

He shoulders the heavy burden of raising two children alone.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️