返回查词 调查diàocháHSK4điều tra; xem xét; kiểm tra; khảo sát; thám xét; thám sát强调qiángdiàoHSK5cường điệu; nhấn mạnh声调shēngdiàoHSK6giọng; âm điệu; thanh điệu低调dīdiàoHSK7-9sự khiêm nhường; sự khiêm tốn; sự kín đáo单调dāndiàoHSK6đơn điệu; đơn giản情调qíngdiàoHSK7-9phong cách调动diàodòngHSK6điều động; thay đổi; thuyên chuyển调研diàoyánHSK5khảo sát; khảo sát nghiên cứu; điều tra nghiên cứu腔调qiānɡdiàoHSK6giọng nói高调gāodiàoHSK7-9lời nói suông; lời nói khoác; lời phô trương; lời hoa mỹ (lời nói hay nhưng không thực tế hoặc chỉ nói mà không làm)
读音
调
diào
ㄉㄧㄠˋHSK4单字多音
giọng nói; giọng; giọng điệu / luận điệu
漢越 điều, điệu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (调儿) 腔调
- (调儿) 论调
- 乐曲以什么音做do,就叫什么做调例如以C做do就叫做C调,以''上''做do就叫做''上''字调
- (调儿) 音乐上高低长短配合的成组的音
- 指语音上的声调
- 调查
- 调动;分派
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK3
giọng nói; giọng; giọng điệu
(调儿) 腔调
赶紧把案卷调出来。
gǎn jǐn bǎ àn juàn diào chū lái.
≈HSK5
Nhanh chóng lấy hồ sơ ra.
Quickly retrieve the case files.
她走调儿了还不自知。
Tā zǒudiàor le hái bù zìzhī.
≈HSK5
Cô ấy lạc giọng mà còn không biết.
She is out of tune and doesn't even realize it.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②≈HSK3
luận điệu
(调儿) 论调
义项 ③≈HSK3
giai điệu (âm nhạc)
乐曲以什么音做do,就叫什么做调例如以C做do就叫做C调,以''上''做do就叫做''上''字调
义项 ④≈HSK3
điệu nhạc; nhịp điệu
(调儿) 音乐上高低长短配合的成组的音
义项 ⑤≈HSK3
thanh điệu; âm điệu
指语音上的声调
义项 6≈HSK3
điều tra
调查
义项 7≈HSK3
điều; chuyển; thuyên chuyển
调动;分派
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️