返回查词 倾轧qīng yàHSK1đấu đá; cấu xé; loại trừ nhau; chèn cựa; cấu véo轧制yà zhìHSK1gia công cán轧钢zhá gāngHSK1cán thép辗轧niǎn yàHSK1lăn qua轧染yà rǎnHSK1nhuộm dập滚轧gǔn yàHSK1lăn; cán咿轧yī yàHSK1(Trạng thanh) 1. Tiếng trục bánh xe quay.
◇Lục Du 陸游: Hà nhân họa đắc nông gia lạc; Y yết sào xa cách đoản tường 何人畫得農家樂; 咿軋繅車隔短牆 (Đông song tiểu chước 東窗小酌) Ai người vẽ được thú nhà nông; Lọc cọc quay tơ cách khúc tường. 2. Tiếng mái chèo thuyền.
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: Kiến đại giang trung họa thuyền nhất chích; lỗ thanh y yết; tự thượng lưu nhi hạ 見大江中畫船一隻; 櫓聲咿軋; 自上流而下 (Quyển thập tam) Thấy giữa sông lớn một chiếc thuyền có vẽ hình; tiếng mái chèo róc rách; từ thượng lưu xuống.轧轧yà yàHSK1tiếng lạo xạo
读音
轧
yà
ㄧㄚˋHSK1单字多音
nghiền; cán / chèn ép; lật đổ
漢越 yết
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 碾;滚压
- 排挤
- 姓
- 象声词,形容机器开动时发出的声音
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK1
nghiền; cán
碾;滚压
义项 ②≈HSK1
chèn ép; lật đổ
排挤
义项 ③≈HSK1
họ Át
姓
义项 ④≈HSK1
xình xịch; lạch xạch; lọc xọc (từ tượng thanh, tiếng máy chạy)
象声词,形容机器开动时发出的声音
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️