WinHSK
返回查词
ㄆㄨˋ
HSK6单字多音

cửa hàng; cửa hiệu; cửa tiệm / trạm dịch; cung trạm xưa (nay thường dùng làm tên đất)

漢越 bô, phô, phố

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (铺儿) 铺子;商店
  2. 旧时的驿站, 现多用于地名,如五里铺、十里铺

义项

Nghĩa
义项 HSK6

cửa hàng; cửa hiệu; cửa tiệm

(铺儿) 铺子;商店

这是一家肉铺。

zhè shì yī jiā ròupù.

HSK5

Đây là một cửa hàng bán thịt.

This is a butcher shop.

上下铺适合小房间。

Shàngxiàpù shìhé xiǎo fángjiān.

HSK5

Giường tầng phù hợp với phòng nhỏ.

Bunk beds are suitable for small rooms.

义项 HSK6

trạm dịch; cung trạm xưa (nay thường dùng làm tên đất)

旧时的驿站, 现多用于地名,如五里铺、十里铺

义项 HSK6

giường

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️