WinHSK

一定

HSK3adj, adv
0 · Lv.1
yídìng

phải; nhất định; cần phải; chắc chắn (biểu thị kiên quyết hoặc xác định)

fixed; specified; definite; regular 每一种弹簧都有

漢越 nhất định

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (副) 表示坚决或确定;必定
  2. 具有某种具体水平的
  3. 情况一直是这样的,不会发生变化
  4. 方式;数量;方法等有清楚要求
义项 advHSK3

phải; nhất định; cần phải; chắc chắn (biểu thị kiên quyết hoặc xác định)

(副) 表示坚决或确定;必定

免费例句

明天我一定进城。

Míngtiān wǒ yīdìng jìn chéng.

HSK2

Ngày mai tôi nhất định vào thành phố.

I will definitely go to the city tomorrow.

你一定能买到。

nǐ yīdìng néng mǎi dào.

HSK2

Bạn nhất định có thể mua được.

You will definitely be able to buy it.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK3

nhất định (nào đó)

具有某种具体水平的

免费例句

这次考试有一定的难度。

Zhè cì kǎoshì yǒu yīdìng de nándù.

HSK3

Kỳ thi này có độ khó nhất định.

This exam has a certain level of difficulty.

义项 adjHSK3

nhất định (không thay đổi)

情况一直是这样的,不会发生变化

免费例句

动物和人总有一定的联系。

Dòngwù hé rén zǒng yǒu yīdìng de liánxì.

HSK3

Động vật và con người luôn có mối liên hệ nhất định.

Animals and humans always have a certain connection.

义项 adjHSK3

nhất định (về cách làm; số lượng)

方式;数量;方法等有清楚要求

免费例句

泡茶需要一定温度的热水。

Pào chá xūyào yīdìng wēndù de rèshuǐ.

HSK3

Pha trà cần nước nóng ở nhiệt độ nhất định.

Brewing tea requires hot water at a certain temperature.

家具其实都有一定的尺寸。

Jiājù qíshí dōu yǒu yīdìng de chǐcùn.

HSK4

Đồ gia dụng thực ra đều có kích thước nhất định.

Furniture actually has certain dimensions.