WinHSK

一律

HSK6adv
0 · Lv.1
yílǜ

giống; đều; giống nhau; như nhau

same; alike; uniform 参见:千篇

漢越 nhất luật

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 一个样子;相同。
  2. 适用于全体,无一例外。
义项 adjHSK6

giống; đều; giống nhau; như nhau

一个样子;相同。

免费例句

会议上的回答一律相同。

Huìyì shàng de huídá yīlǜ xiāngtóng.

HSK6

Câu trả lời trong cuộc họp đều giống nhau.

The answers at the meeting were all the same.

海洋馆打出的广告内容很简单,只有十二个字:儿童到海洋馆参观,一律免费。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 advHSK6

đều; nhất loạt; hết thảy; tất cả đều

适用于全体,无一例外。

免费例句

加班费一律按规定发放。

Jiābān fèi yīlǜ àn guīdìng fāfàng.

HSK5

Tiền làm thêm giờ đều được chi trả theo quy định.

Overtime pay is uniformly distributed according to regulations.

规则对大家一律有效。

guīzé duì dàjiā yīlǜ yǒuxiào.

HSK5

Quy tắc áp dụng cho mọi người.

The rules apply to everyone equally.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。