WinHSK

一览

HSK5v, adv
0 · Lv.1
lǎn

khái quát; sơ lược (dùng làm tên sách)

take an overall view [ 相关词条 ]

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用图表或简明的文字做成的关于概况的说明 (多用作书名)
  2. Nhìn qua; xem qua một lượt.Đưa mắt nhìn khắp. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Hội đương lăng tuyệt đính; Nhất lãm chúng san tiểu 會當凌絕頂; 一覽眾山小 (Vọng nhạc 望嶽) Nhân dịp lên tận đỉnh núi; Đưa mắt nhìn khắp; thấy đám núi nhỏ nhoi.
义项 v, advHSK5

khái quát; sơ lược (dùng làm tên sách)

用图表或简明的文字做成的关于概况的说明 (多用作书名)

免费例句

女人看问题则往往是先一览全貌,然后逐渐地发现其中的各个部分,再看部分和整体之间是怎样联系起来的。

HSK6

义项 v, advHSK5

Nhìn qua; xem qua một lượt.Đưa mắt nhìn khắp. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Hội đương lăng tuyệt đính; Nhất lãm chúng san tiểu 會當凌絕頂; 一覽眾山小 (Vọng nhạc 望嶽) Nhân dịp lên tận đỉnh núi; Đưa mắt nhìn khắp; thấy đám núi nhỏ nhoi.

Nhìn qua; xem qua một lượt.Đưa mắt nhìn khắp. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Hội đương lăng tuyệt đính; Nhất lãm chúng san tiểu 會當凌絕頂; 一覽眾山小 (Vọng nhạc 望嶽) Nhân dịp lên tận đỉnh núi; Đưa mắt nhìn khắp; thấy đám núi nhỏ nhoi.