上岸
HSK6vlên bờ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 离开船只或水域,踏上陆地
- 比喻弃邪归正
- 付出努力的某件事情获得成功
lên bờ
离开船只或水域,踏上陆地
他一上岸就给我打电话。
Tā yī shàng'àn jiù gěi wǒ dǎ diànhuà.
Anh ấy vừa lên bờ đã gọi điện cho tôi.
He called me as soon as he came ashore.
我们要等到明天才能上岸。
Wǒmen yào děng dào míngtiān cáinéng shàng'àn.
Chúng tôi phải đợi đến ngày mai mới lên bờ được.
We have to wait until tomorrow to go ashore.
cải tà quy chính; rửa tay gác kiếm
比喻弃邪归正
他决定上岸,开始工作。
Tā juédìng shàng'àn, kāishǐ gōngzuò.
Anh ấy quyết định cải tà quy chính và bắt đầu làm việc.
He decided to turn over a new leaf and start working.
đỗ đạt; thành công
付出努力的某件事情获得成功
她经过努力,终于上岸了。
Tā jīngguò nǔlì, zhōngyú shàng'àn le.
Cô ấy đã thành công sau nỗ lực.
After hard work, she finally succeeded.
上岸的过程充满挑战。
Shàng'àn de guòchéng chōngmǎn tiǎozhàn.
Quá trình đỗ đạt đầy thử thách.
The process of getting ashore (succeeding) is full of challenges.