拼
上岸
HSK6v 0 · Lv.1
shàngàn
lên bờ
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他一上岸就给我打电话。
Tā yī shàng'àn jiù gěi wǒ dǎ diànhuà.
≈HSK3
Anh ấy vừa lên bờ đã gọi điện cho tôi.
He called me as soon as he came ashore.
我们要等到明天才能上岸。
Wǒmen yào děng dào míngtiān cáinéng shàng'àn.
≈HSK3
Chúng tôi phải đợi đến ngày mai mới lên bờ được.
We have to wait until tomorrow to go ashore.
他决定上岸,开始工作。
Tā juédìng shàng'àn, kāishǐ gōngzuò.
≈HSK5
Anh ấy quyết định cải tà quy chính và bắt đầu làm việc.
He decided to turn over a new leaf and start working.
她经过努力,终于上岸了。
Tā jīngguò nǔlì, zhōngyú shàng'àn le.
≈HSK4
Cô ấy đã thành công sau nỗ lực.
After hard work, she finally succeeded.
上岸的过程充满挑战。
Shàng'àn de guòchéng chōngmǎn tiǎozhàn.
≈HSK5
Quá trình đỗ đạt đầy thử thách.
The process of getting ashore (succeeding) is full of challenges.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分