拼
上市
HSK6v 0 · Lv.1
shàngshì
bán ra; đưa ra; có mặt; phát hành; ra mắt
漢越 thượng thị
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 商品开始在市场上销售。
- (货物、股票等)进入市场出售
- 到市场上
等级
义项 ①v≈HSK6
bán ra; đưa ra; có mặt; phát hành; ra mắt
商品开始在市场上销售。
免费例句
夏天的西瓜已经上市了。
Xiàtiān de xīguā yǐjīng shàngshì le.
≈HSK4
Dưa hấu mùa hè đã bắt đầu bán ra thị trường.
Summer watermelons are already on the market.
新书将在书店上市。
Xīn shū jiāng zài shūdiàn shàngshì.
≈HSK4
Sách mới sẽ có mặt tại các hiệu sách.
The new book will be available in bookstores.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
phát hành; niêm yết; lên sàn (chứng khoán)
(货物、股票等)进入市场出售
免费例句
这个软件定于下月上市。
Zhège ruǎnjiàn dìng yú xià yuè shàngshì.
≈HSK5
Phần mềm này sẽ phát hành vào tháng sau.
This software is scheduled to be released next month.
这家公司于2001年上市。
Zhè jiā gōngsī yú 2001 nián shàngshì.
≈HSK5
Công ty này lên sàn chứng khoán vào năm 2001.
This company went public in 2001.
义项 ③v≈HSK6
đi chợ; đến chợ
到市场上
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分