拼
上弦
HSK7-9v, n 0 · Lv.1
shàngxián
thượng huyền; trăng lưỡi liềm (từ mồng bảy đến mồng tám âm lịch hằng tháng có thể nhìn thấy trăng lưỡi liềm)
first quarter (of the moon) [ 相关词条 ] 上弦月 [名] moon at the first quarter; new crescent moon
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 农历每月初七或初八,太阳跟地球的联线和地球跟月亮的联线成直角时,在地球上看到月亮呈☽形,这种月相叫上弦
- 上弦是指月亮在新月之后,逐渐变得可见的阶段,通常在月相的前半部分。
等级
义项 ①v, n≈HSK7-9
thượng huyền; trăng lưỡi liềm (từ mồng bảy đến mồng tám âm lịch hằng tháng có thể nhìn thấy trăng lưỡi liềm)
农历每月初七或初八,太阳跟地球的联线和地球跟月亮的联线成直角时,在地球上看到月亮呈☽形,这种月相叫上弦
义项 ②v, n≈HSK7-9
lên cung; lên dây; trăng non; giai đoạn đầu của mặt trăng
上弦是指月亮在新月之后,逐渐变得可见的阶段,通常在月相的前半部分。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分