WinHSK

不止

HSK6v, adv
0 · Lv.1
bùzhǐ

liên tục; không dứt; không ngớt; không thôi; không ngừng

漢越 bất chỉ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 动作停不下来
  2. 表示超过这个数量或者范围
义项 vHSK6

liên tục; không dứt; không ngớt; không thôi; không ngừng

动作停不下来

免费例句

争吵声不止,越来越吵。

Zhēngchǎo shēng bùzhǐ, yuè lái yuè chǎo.

HSK5

Tiếng cãi vã không ngừng, càng lúc càng to.

The arguing didn't stop and got louder and louder.

胡雪岩听后,笑着告诉顾客,去火的药不止金银花一种,菊花、胖大海等也有同样的功效。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 advHSK6

không chỉ; hơn thế; vượt quá

表示超过这个数量或者范围

免费例句

书店里不止有小说。

shūdiàn lǐ bùzhǐ yǒu xiǎoshuō.

HSK5

Tiệm sách không chỉ có tiểu thuyết.

The bookstore has more than just novels.

他们的旅行不止去一个国家。

Tāmen de lǚxíng bùzhǐ qù yí ge guójiā.

HSK5

Chuyến đi của họ không chỉ đến một quốc gia.

Their trip goes to more than one country.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。