WinHSK

不管

HSK4conj
0 · Lv.1
bùguǎn

cho dù; bất kể; bất luận; chẳng kể; mặc dù

漢越 bất quản

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 连词,表示在任何条件或情况下结果 都不会改变,后边常有''都、也''等副词与它呼应; 跟''无论''相同
  2. 不顾,不被相反的力量阻塞或阻止;无视不利的结果
义项 conjHSK4

cho dù; bất kể; bất luận; chẳng kể; mặc dù

连词,表示在任何条件或情况下结果 都不会改变,后边常有''都、也''等副词与它呼应; 跟''无论''相同

免费例句

不管贵不贵,她都要买。

Bùguǎn guì bù guì, tā dōu yào mǎi.

HSK3

Dù đắt hay rẻ, cô ấy đều muốn mua.

Whether it's expensive or not, she wants to buy it.

不管天气怎么样,我都要去。

Bùguǎn tiānqì zěnmeyàng, wǒ dōu yào qù.

HSK4

Dù thời tiết thế nào tôi cũng phải đi.

No matter what the weather is like, I will go.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

kệ; mặc; bỏ mặc; mặc kệ; bỏ liều; bất chấp; mặc bay

不顾,不被相反的力量阻塞或阻止;无视不利的结果

免费例句

他对公司里的事不管不顾。

Tā duì gōngsī lǐ de shì bù guǎn bù gù.

HSK4

Anh ấy không quan tâm đến việc của công ty.

He doesn't care about company matters.