拼
不辜
HSK7-9v 0 · Lv.1
bùgū
Không có tội; vô tội. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Tru bất cô chi dân dĩ cầu lợi 誅不辜之民以求利 (Thính ngôn 聽言). Chỉ người không có tội. ◇Thư Kinh 書經: Dữ kì sát bất cô; ninh thất bất kinh 與其殺不辜; 寧失不經 (Đại Vũ mô 大禹謨). Bất tất; không hẳn; chưa chắc; không nhất định.
漢越
真题测试Đề thi thật即将上线
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分