拼
不辜
HSK7-9v 0 · Lv.1
bùgū
Không có tội; vô tội. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Tru bất cô chi dân dĩ cầu lợi 誅不辜之民以求利 (Thính ngôn 聽言). Chỉ người không có tội. ◇Thư Kinh 書經: Dữ kì sát bất cô; ninh thất bất kinh 與其殺不辜; 寧失不經 (Đại Vũ mô 大禹謨). Bất tất; không hẳn; chưa chắc; không nhất định.
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
不辜负您的期望。
Bù gūfù nín de qīwàng.
≈HSK5
Không phụ lòng kỳ vọng của anh.
I will live up to your expectations.
他们希望他不辜负他们的期望。
Tāmen xīwàng tā bù gūfù tāmen de qīwàng.
≈HSK5
Họ hy vọng anh ấy sẽ không phụ sự kỳ vọng của họ.
They hope he will live up to their expectations.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分