不过
HSK4conj, advchỉ; chỉ là; chỉ có; chỉ mới; chẳng qua là; chẳng qua chỉ là
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 只有,仅仅。强调少或小
- 用在形容词后面,表示程度
- 用在后半句的开头儿,表示和前面方向相反,并对前面的意思进行修改补充
chỉ; chỉ là; chỉ có; chỉ mới; chẳng qua là; chẳng qua chỉ là
只有,仅仅。强调少或小
这个房间不太大,不过住着很舒服。
坐公交车方便是方便,不过人太多了。
hết sức; trên hết; vô cùng; quá là
用在形容词后面,表示程度
我对那里再熟悉不过了。
wǒ duì nà lǐ zài shú xī bú guò le
Tôi quá quen thuộc với nơi đó rồi.
I couldn't be more familiar with that place.
这条街真是再冷清不过了。
zhè tiáo jiē zhēn shì zài lěng qīng bú guò le
Con phố này thật là vắng vẻ quá.
This street couldn't be more deserted.
song; nhưng; nhưng mà; có điều là; chỉ có điều; có điều; cơ mà
用在后半句的开头儿,表示和前面方向相反,并对前面的意思进行修改补充
他想去旅行,不过没有时间。
tā xiǎng qù lǚ xíng, bú guò méi yǒu shí jiān
Anh ấy muốn đi du lịch, nhưng không có thời gian.
He wants to travel, but he doesn't have time.
天气很好,不过风有点大。
tiānqì hěn hǎo, bùguò fēng yǒudiǎn dà.
Thời tiết đẹp, nhưng gió hơi to.
The weather is nice, but the wind is a bit strong.