WinHSK

不过

HSK4conj, adv
0 · Lv.1
búguò

chỉ; chỉ là; chỉ có; chỉ mới; chẳng qua là; chẳng qua chỉ là

漢越 bất quá

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 只有,仅仅。强调少或小
  2. 用在形容词后面,表示程度
  3. 用在后半句的开头儿,表示和前面方向相反,并对前面的意思进行修改补充
义项 advHSK4

chỉ; chỉ là; chỉ có; chỉ mới; chẳng qua là; chẳng qua chỉ là

只有,仅仅。强调少或小

免费例句

这个房间不太大,不过住着很舒服。

HSK2

坐公交车方便是方便,不过人太多了。

HSK2

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 advHSK4

hết sức; trên hết; vô cùng; quá là

用在形容词后面,表示程度

免费例句

我对那里再熟悉不过了。

wǒ duì nà lǐ zài shú xī bú guò le

HSK3

Tôi quá quen thuộc với nơi đó rồi.

I couldn't be more familiar with that place.

这条街真是再冷清不过了。

zhè tiáo jiē zhēn shì zài lěng qīng bú guò le

HSK3

Con phố này thật là vắng vẻ quá.

This street couldn't be more deserted.

义项 conjHSK4

song; nhưng; nhưng mà; có điều là; chỉ có điều; có điều; cơ mà

用在后半句的开头儿,表示和前面方向相反,并对前面的意思进行修改补充

免费例句

他想去旅行,不过没有时间。

tā xiǎng qù lǚ xíng, bú guò méi yǒu shí jiān

HSK3

Anh ấy muốn đi du lịch, nhưng không có thời gian.

He wants to travel, but he doesn't have time.

天气很好,不过风有点大。

tiānqì hěn hǎo, bùguò fēng yǒudiǎn dà.

HSK3

Thời tiết đẹp, nhưng gió hơi to.

The weather is nice, but the wind is a bit strong.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。