专门
HSK4adv, adjchỉ; riêng biệt; đặc biệt; chuyên biệt
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- "专门" 、"特意" 、"特地"均表示专为某事
- 表示动作仅限于某个范围
- 有专长的 、专业的。
chỉ; riêng biệt; đặc biệt; chuyên biệt
"专门" 、"特意" 、"特地"均表示专为某事
我专门为你准备的。
wǒ zhuān mén wèi nǐ zhǔn bèi de
Tôi đặc biệt chuẩn bị cho bạn.
I prepared it especially for you.
我是专门来看望你的。
wǒ shì zhuānmén lái kànwàng nǐ de.
Tôi đặc biệt đến thăm bạn đây.
I came specifically to visit you.
chuyên; hay; thường; sở trường
表示动作仅限于某个范围
这家餐厅专门做川菜。
zhè jiā cān tīng zhuān mén zuò chuān cài
Nhà hàng này chuyên làm món Tứ Xuyên.
This restaurant specializes in Sichuan cuisine.
这家餐厅专门做海鲜。
Zhè jiā cāntīng zhuānmén zuò hǎixiān.
Nhà hàng này chuyên làm hải sản.
This restaurant specializes in seafood.
chuyên; chuyên môn
有专长的 、专业的。
他是专科医生。
Tā shì zhuānkē yīshēng.
Anh ấy là bác sĩ chuyên khoa.
He is a specialist doctor.
我找专业翻译。
Wǒ zhǎo zhuānyè fānyì.
Tôi tìm một dịch giả chuyên nghiệp.
I'm looking for a professional translator.