WinHSK

专门

HSK4adv, adj
0 · Lv.1
zhuānmén

chỉ; riêng biệt; đặc biệt; chuyên biệt

漢越 chuyên môn

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. "专门" 、"特意" 、"特地"均表示专为某事
  2. 表示动作仅限于某个范围
  3. 有专长的 、专业的。
义项 advHSK4

chỉ; riêng biệt; đặc biệt; chuyên biệt

"专门" 、"特意" 、"特地"均表示专为某事

免费例句

我专门为你准备的。

wǒ zhuān mén wèi nǐ zhǔn bèi de

HSK4

Tôi đặc biệt chuẩn bị cho bạn.

I prepared it especially for you.

我是专门来看望你的。

wǒ shì zhuānmén lái kànwàng nǐ de.

HSK4

Tôi đặc biệt đến thăm bạn đây.

I came specifically to visit you.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 advHSK4

chuyên; hay; thường; sở trường

表示动作仅限于某个范围

免费例句

这家餐厅专门做川菜。

zhè jiā cān tīng zhuān mén zuò chuān cài

HSK4

Nhà hàng này chuyên làm món Tứ Xuyên.

This restaurant specializes in Sichuan cuisine.

这家餐厅专门做海鲜。

Zhè jiā cāntīng zhuānmén zuò hǎixiān.

HSK4

Nhà hàng này chuyên làm hải sản.

This restaurant specializes in seafood.

义项 adjHSK4

chuyên; chuyên môn

有专长的 、专业的。

免费例句

他是专科医生。

Tā shì zhuānkē yīshēng.

HSK4

Anh ấy là bác sĩ chuyên khoa.

He is a specialist doctor.

我找专业翻译。

Wǒ zhǎo zhuānyè fānyì.

HSK4

Tôi tìm một dịch giả chuyên nghiệp.

I'm looking for a professional translator.