世界
HSK3nthế giới; trái đất
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 地球上所有地方
- 领域;人的某种活动范围
- 指社会的形势、风气
thế giới; trái đất
地球上所有地方
全世界人民团结起来。
quán shì jiè rén mín tuán jié qǐ lái
Nhân dân trên toàn thế giới đoàn kết lại.
People all over the world unite.
妈妈是世界上最美的人。
Māma shì shìjiè shàng zuì měi de rén.
Mẹ là người đẹp nhất trên thế giới.
Mom is the most beautiful person in the world.
thế giới (trừu tượng)
领域;人的某种活动范围
我的内心世界很复杂。
Wǒ de nèixīn shìjiè hěn fùzá.
Thế giới nội tâm của tôi rất phức tạp.
My inner world is very complex.
主观世界是个人经验的反映。
zhǔguān shìjiè shì gèrén jīngyàn de fǎnyìng.
Thế giới chủ quan phản ánh kinh nghiệm cá nhân.
The subjective world is a reflection of personal experience.
thời buổi; thời đại
指社会的形势、风气
当今世界,人们很注重健康。
dāng jīn shì jiè, rén men hěn zhù zhòng jiàn kāng
Thời đại ngày nay, con người rất chú trọng sức khỏe.
In today's world, people pay great attention to health.
当今世界的形势不容乐观。
dāngjīn shìjiè de xíngshì bù róng lèguān.
Tình hình thời buổi hiện nay không mấy lạc quan.
The current world situation is not optimistic.