WinHSK

严峻

HSK7-9adj
0 · Lv.1
yánjùn

nghiêm túc; nghiêm khắc; gay gắt

漢越 nghiêm tuấn

例句

Câu ví dụ
免费例句

她用严峻的眼神看着学生。

Tā yòng yánjùn de yǎnshén kànzhe xuéshēng.

HSK6

Cô ấy nhìn học sinh với ánh mắt nghiêm khắc.

She looked at the students with a stern expression.

老师的表情十分严峻。

Lǎoshī de biǎoqíng shífēn yánjùn.

HSK6

Vẻ mặt của thầy giáo rất nghiêm khắc.

The teacher's expression was very stern.

他说他的国家形势很严峻。

Tā shuō tā de guójiā xíngshì hěn yánjùn.

HSK6

Anh ấy nói tình hình đất nước mình rất khó khăn.

He said his country's situation is very severe.

当前的经济形势非常严峻。

Dāngqián de jīngjì xíngshì fēicháng yánjùn.

HSK6

Tình hình kinh tế hiện tại rất nghiêm trọng.

The current economic situation is very severe.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50