WinHSK

严格

HSK4adj, v
0 · Lv.1
yángé

nghiêm; nghiêm ngặt; nghiêm khắc; chặt chẽ

rigorously enforce; regulate strictly 严格 组织纪律 rigidly enforce the discipline of the organization

漢越 nghiêm cách

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 在执行制度、掌握标准方面非常认真,一丝不苟
  2. 史 (纪律制度和标准等) 严格
义项 adjHSK4

nghiêm; nghiêm ngặt; nghiêm khắc; chặt chẽ

在执行制度、掌握标准方面非常认真,一丝不苟

免费例句

:老师对你们严格些好,可以让你们打好基础。

HSK4

有的父母对孩子的要求很严格

HSK4

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

nghiêm ngặt; thắt chặt; thực hiện nghiêm

史 (纪律制度和标准等) 严格

免费例句

他们必须严格遵守规定。

Tāmen bìxū yángé zūnshǒu guīdìng.

HSK5

Họ phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định.

They must strictly abide by the rules.

公司决定严格执行制度。

gōngsī juédìng yángé zhíxíng zhìdù.

HSK5

Công ty quyết định thắt chặt chế độ.

The company decided to strictly implement the system.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。