WinHSK

中毒

HSK6v
0 · Lv.1
zhòngdú

trúng độc; ngộ độc; thụ độc; nhiễm độc

be poisoned 参见:汞 中毒 自体 中毒 auto-intoxication 血清 中毒 serum intoxication 酸 中毒 acid intoxication 食物 中毒 food poisoning 碱 中毒 alkaline intoxication 过敏性 中毒 anaphylactic intoxication [ 相关词条 ] 中毒性皮炎 [名] toxicodermatitis 中毒性贫血 [名] toxanemia

漢越 trúng độc

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 生物体由于接触或服用了含毒素物质而发生生理机能障碍、组织被破坏甚至死亡
  2. 比喻思想受到毒害
义项 vHSK6

trúng độc; ngộ độc; thụ độc; nhiễm độc

生物体由于接触或服用了含毒素物质而发生生理机能障碍、组织被破坏甚至死亡

免费例句

我的电脑中毒了。

Wǒ de diànnǎo zhòng dú le.

HSK4

Máy tính của tôi bị nhiễm virus rồi.

My computer got a virus.

他们吃毒蘑菇中毒了。

Tāmen chī dú mógu zhòngdú le.

HSK5

Họ bị ngộ độc vì ăn nấm độc.

They got poisoned by eating poisonous mushrooms.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

nhiễm độc (về tư tưởng, ví dụ như những tư tưởng sai lệch hay tiêu cực ảnh hưởng đến suy nghĩ và hành vi của con người)

比喻思想受到毒害