主动
HSK5adjchủ động
driving 主动 轴 driving shaft; driving spindle 主动 齿轮 driving gear [ 相关词条 ] 主动句 [名] active sentence 主动权 [名] initiative 主动声呐 [名] active sonar 主动语态 [名] [语言] active voice
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 不待外力推动而行动 (跟''被动''相对)
- 能够造成有利局面,使事情按照自己的意图进行 (跟''被动''相对)
chủ động
不待外力推动而行动 (跟''被动''相对)
他总是主动帮助别人。
Tā zǒngshì zhǔdòng bāngzhù biérén.
Anh ấy luôn chủ động giúp đỡ người khác.
He always takes the initiative to help others.
我们需要主动解决问题。
Wǒmen xūyào zhǔdòng jiějué wèntí.
Chúng ta cần chủ động giải quyết vấn đề.
We need to take the initiative to solve the problem.
chủ động (có thể tạo thành cục diện có lợi, làm sự việc có thể tiến hành thao ý đồ của chính mình)
能够造成有利局面,使事情按照自己的意图进行 (跟''被动''相对)
他主动承担了责任。
Tā zhǔdòng chéngdān le zérèn.
Anh ấy chủ động nhận trách nhiệm.
He took the initiative to assume responsibility.
她已经主动找我道歉了。
Tā yǐjīng zhǔdòng zhǎo wǒ dàoqiàn le.
Cô ấy đã chủ động tìm tôi xin lỗi.
She has already taken the initiative to apologize to me.