WinHSK

主动

HSK5adj
0 · Lv.1
zhǔdòng

chủ động

driving 主动 轴 driving shaft; driving spindle 主动 齿轮 driving gear [ 相关词条 ] 主动句 [名] active sentence 主动权 [名] initiative 主动声呐 [名] active sonar 主动语态 [名] [语言] active voice

漢越 chủ động

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 不待外力推动而行动 (跟''被动''相对)
  2. 能够造成有利局面,使事情按照自己的意图进行 (跟''被动''相对)
义项 adjHSK5

chủ động

不待外力推动而行动 (跟''被动''相对)

免费例句

他总是主动帮助别人。

Tā zǒngshì zhǔdòng bāngzhù biérén.

HSK4

Anh ấy luôn chủ động giúp đỡ người khác.

He always takes the initiative to help others.

我们需要主动解决问题。

Wǒmen xūyào zhǔdòng jiějué wèntí.

HSK4

Chúng ta cần chủ động giải quyết vấn đề.

We need to take the initiative to solve the problem.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK5

chủ động (có thể tạo thành cục diện có lợi, làm sự việc có thể tiến hành thao ý đồ của chính mình)

能够造成有利局面,使事情按照自己的意图进行 (跟''被动''相对)

免费例句

他主动承担了责任。

Tā zhǔdòng chéngdān le zérèn.

HSK4

Anh ấy chủ động nhận trách nhiệm.

He took the initiative to assume responsibility.

她已经主动找我道歉了。

Tā yǐjīng zhǔdòng zhǎo wǒ dàoqiàn le.

HSK4

Cô ấy đã chủ động tìm tôi xin lỗi.

She has already taken the initiative to apologize to me.