WinHSK

主持

HSK5v
0 · Lv.1
zhǔchí

quản lý; phụ trách; tổ chức; chủ trì; dẫn chương trình

uphold; stand for 主持 正义 uphold justice; administer justice [ 相关词条 ] 主持人 [名] (TV show, radio programme, party, ceremony, etc) presenter; host/hostess; compere; emcee; master of ceremonies; anchor; anchorperson; anchorman/anchorwoman

漢越 chủ trì

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 负责管理、安排某一活动或者处理某一事务
  2. 主张;维护
  3. 主持人
义项 vHSK5

quản lý; phụ trách; tổ chức; chủ trì; dẫn chương trình

负责管理、安排某一活动或者处理某一事务

免费例句

她主持了一个电视节目。

Tā zhǔchí le yī gè diànshì jiémù.

HSK4

Cô ấy dẫn chương trình truyền hình.

She hosted a TV show.

她主持会议。

tā zhǔ chí huì yì.

HSK4

Cô ấy chủ trì cuộc họp.

She chaired the meeting.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

ủng hộ; bảo vệ

主张;维护

免费例句

法官应该主持公道。

Fǎguān yīnggāi zhǔchí gōngdào.

HSK5

Quan tòa nên bảo vệ công lý.

A judge should uphold justice.

义项 nHSK5

người chủ trì; người dẫn chương trình

主持人

免费例句

他是一位电视主持人。

Tā shì yī wèi diànshì zhǔchírén.

HSK4

Anh ấy là một người dẫn chương trình truyền hình.

He is a TV host.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50