主持
HSK5vquản lý; phụ trách; tổ chức; chủ trì; dẫn chương trình
uphold; stand for 主持 正义 uphold justice; administer justice [ 相关词条 ] 主持人 [名] (TV show, radio programme, party, ceremony, etc) presenter; host/hostess; compere; emcee; master of ceremonies; anchor; anchorperson; anchorman/anchorwoman
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 负责管理、安排某一活动或者处理某一事务
- 主张;维护
- 主持人
quản lý; phụ trách; tổ chức; chủ trì; dẫn chương trình
负责管理、安排某一活动或者处理某一事务
她主持了一个电视节目。
Tā zhǔchí le yī gè diànshì jiémù.
Cô ấy dẫn chương trình truyền hình.
She hosted a TV show.
她主持会议。
tā zhǔ chí huì yì.
Cô ấy chủ trì cuộc họp.
She chaired the meeting.
ủng hộ; bảo vệ
主张;维护
法官应该主持公道。
Fǎguān yīnggāi zhǔchí gōngdào.
Quan tòa nên bảo vệ công lý.
A judge should uphold justice.
người chủ trì; người dẫn chương trình
主持人
他是一位电视主持人。
Tā shì yī wèi diànshì zhǔchírén.
Anh ấy là một người dẫn chương trình truyền hình.
He is a TV host.