拼
乘机
HSK4adv, v 0 · Lv.1
chénɡjī
thừa cơ; thừa thế; lừa dịp; nhân cơ hội; lợi dụng cơ hội
漢越 thừa cơ
例句
Câu ví dụ免费例句
家里没人,小偷乘机作案。
Jiālǐ méi rén, xiǎotōu chéngjī zuò'àn.
≈HSK5
Nhà không có ai, kẻ trộm lợi dụng cơ hội ra tay.
No one was home, so the thief took the opportunity to commit the crime.
我们要乘机抓住这次机会。
Wǒmen yào chéngjī zhuāzhù zhè cì jīhuì.
≈HSK5
Chúng ta phải tranh thủ nắm bắt cơ hội này.
We must seize this opportunity.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分