WinHSK

乘机

HSK4adv, v
0 · Lv.1
chénɡjī

thừa cơ; thừa thế; lừa dịp; nhân cơ hội; lợi dụng cơ hội

漢越 thừa cơ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 利用机会
  2. 乘坐飞机
义项 advHSK4

thừa cơ; thừa thế; lừa dịp; nhân cơ hội; lợi dụng cơ hội

利用机会

免费例句

家里没人,小偷乘机作案。

Jiālǐ méi rén, xiǎotōu chéngjī zuò'àn.

HSK5

Nhà không có ai, kẻ trộm lợi dụng cơ hội ra tay.

No one was home, so the thief took the opportunity to commit the crime.

我们要乘机抓住这次机会。

Wǒmen yào chéngjī zhuāzhù zhè cì jīhuì.

HSK5

Chúng ta phải tranh thủ nắm bắt cơ hội này.

We must seize this opportunity.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

đi máy bay

乘坐飞机

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50