WinHSK

交代

HSK7-9v
0 · Lv.1
jiāodài

bàn giao; giao

漢越 giao đại

例句

Câu ví dụ
免费例句

他赶紧向同事交代工作。

Tā gǎnjǐn xiàng tóngshì jiāodài gōngzuò.

HSK5

Anh ấy gấp rút bàn giao công việc cho đồng nghiệp.

He quickly handed over the work to his colleague.

同事给我交代工作。

Tóngshì gěi wǒ jiāodài gōngzuò.

HSK5

Đồng nghiệp bàn giao công việc cho tôi.

My colleague handed over the work to me.

母亲一再交代我路上要小心。

Mǔqīn yīzài jiāodài wǒ lùshàng yào xiǎoxīn.

HSK5

Mẹ tôi nhiều lần dặn tôi phải cẩn thận khi ra đường.

My mother repeatedly told me to be careful on the road.

领导交代今晚加班。

Lǐngdǎo jiāodài jīn wǎn jiābān.

HSK5

Sếp bảo tối nay tôi phải tăng ca.

The boss instructed us to work overtime tonight.

不管办成与否都要交代清楚。

Bùguǎn bàn chéng yǔfǒu dōu yào jiāodài qīngchu.

HSK5

Dù có làm được hay không thì cũng phải giải thích rõ ràng.

Whether it succeeds or not, you must explain clearly.

你得把情况交代明白。

Nǐ děi bǎ qíngkuàng jiāodài míngbai.

HSK5

Bạn phải giải thích rõ tình hình.

You need to explain the situation clearly.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50