交代
HSK7-9vbàn giao; giao
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把自己经管的事交给别的人
- 把自己的意图、嘱咐告诉别人
- 说明;解释
bàn giao; giao
把自己经管的事交给别的人
他赶紧向同事交代工作。
Tā gǎnjǐn xiàng tóngshì jiāodài gōngzuò.
Anh ấy gấp rút bàn giao công việc cho đồng nghiệp.
He quickly handed over the work to his colleague.
同事给我交代工作。
Tóngshì gěi wǒ jiāodài gōngzuò.
Đồng nghiệp bàn giao công việc cho tôi.
My colleague handed over the work to me.
dặn; dặn dò; nhắn nhủ; bảo
把自己的意图、嘱咐告诉别人
母亲一再交代我路上要小心。
Mǔqīn yīzài jiāodài wǒ lùshàng yào xiǎoxīn.
Mẹ tôi nhiều lần dặn tôi phải cẩn thận khi ra đường.
My mother repeatedly told me to be careful on the road.
领导交代今晚加班。
Lǐngdǎo jiāodài jīn wǎn jiābān.
Sếp bảo tối nay tôi phải tăng ca.
The boss instructed us to work overtime tonight.
nói rõ; khai báo; giải thích; câu trả lời; ăn nói
说明;解释
不管办成与否都要交代清楚。
Bùguǎn bàn chéng yǔfǒu dōu yào jiāodài qīngchu.
Dù có làm được hay không thì cũng phải giải thích rõ ràng.
Whether it succeeds or not, you must explain clearly.
你得把情况交代明白。
Nǐ děi bǎ qíngkuàng jiāodài míngbai.
Bạn phải giải thích rõ tình hình.
You need to explain the situation clearly.