WinHSK

交替

HSK7-9v
0 · Lv.1
jiāotì

thay thế; thay nhau; thay đổi

漢越 giao thế

例句

Câu ví dụ
免费例句

季节交替时天气变化很大。

Jìjié jiāotì shí tiānqì biànhuà hěn dà.

HSK5

Khi thay đổi mùa thì thời tiết có sự biến đổi lớn.

The weather changes a lot when seasons alternate.

寒暑交替让人感到疲惫。

Hán shǔ jiāotì ràng rén gǎndào píbèi.

HSK5

Nóng lạnh thay đổi khiến người ta cảm thấy mệt mỏi.

The alternation of cold and heat makes people feel tired.

他交替使用这两种材料。

Tā jiāotì shǐyòng zhè liǎng zhǒng cáiliào.

HSK5

Anh ấy xen kẽ sử dụng hai loại vật liệu này.

He uses these two materials alternately.

他们的工作是交替进行的。

Tāmen de gōngzuò shì jiāotì jìnxíng de.

HSK5

Công việc của họ được thực hiện luân phiên.

Their work is done alternately.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50