拼
亮相
HSK7-9v 0 · Lv.1
liàngxiàng
làm nổi bật tâm tư của nhân vật (trong hí khúc)
漢越 lượng tướng
例句
Câu ví dụ免费例句
她在台上亮相。
Tā zài tái shàng liàngxiàng.
≈HSK6
Cô ấy xuất hiện trên sân khấu.
She appeared on stage.
演员在舞台上亮相。
Yǎnyuán zài wǔtái shàng liàngxiàng.
≈HSK6
Diễn viên xuất hiện trên sân khấu.
The actor made an appearance on stage.
他们的舞蹈昨天首次亮相。
Tāmen de wǔdǎo zuótiān shǒucì liàngxiàng.
≈HSK6
Điệu nhảy của họ đã được trình diễn lần đầu hôm qua.
Their dance made its debut yesterday.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分