WinHSK

亮相

HSK7-9v
0 · Lv.1
liàngxiàng

làm nổi bật tâm tư của nhân vật (trong hí khúc)

漢越 lượng tướng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 戏曲表演中,某些角色在上下场或一段舞蹈结束时做出短暂静止姿势,以展现精神状态
  2. 比喻表示公开露面或表演
  3. 比喻公开表明观点
义项 vHSK7-9

làm nổi bật tâm tư của nhân vật (trong hí khúc)

戏曲表演中,某些角色在上下场或一段舞蹈结束时做出短暂静止姿势,以展现精神状态

免费例句

她在台上亮相。

Tā zài tái shàng liàngxiàng.

HSK6

Cô ấy xuất hiện trên sân khấu.

She appeared on stage.

演员在舞台上亮相。

Yǎnyuán zài wǔtái shàng liàngxiàng.

HSK6

Diễn viên xuất hiện trên sân khấu.

The actor made an appearance on stage.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

công diễn; biểu diễn; ra mắt

比喻表示公开露面或表演

免费例句

他们的舞蹈昨天首次亮相。

Tāmen de wǔdǎo zuótiān shǒucì liàngxiàng.

HSK6

Điệu nhảy của họ đã được trình diễn lần đầu hôm qua.

Their dance made its debut yesterday.

义项 vHSK7-9

thể hiện: bộc lộ (quan điểm; thái độ)

比喻公开表明观点

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan