拼
亲切
HSK5adj 0 · Lv.1
qīnqiè
thân cận; thân mật; thân thiết; thân thiện; thân thương; thân ái; gần gũi
漢越 thân thiết
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 亲近;亲密
- 形容热情而关心
等级
义项 ①adj≈HSK5
thân cận; thân mật; thân thiết; thân thiện; thân thương; thân ái; gần gũi
亲近;亲密
免费例句
她对孩子们很亲切。
Tā duì háizi men hěn qīnqiè.
≈HSK4
Cô ấy rất thân thiện với bọn trẻ.
She is very kind to the children.
她的问候非常亲切。
Tā de wènhòu fēicháng qīnqiè.
≈HSK4
Lời chào hỏi của cô ấy rất thân mật.
Her greeting was very warm and kind.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK5
nhiệt tình; ân cần; chân thành; tha thiết
形容热情而关心
免费例句
医生对病人很亲切。
Yīshēng duì bìngrén hěn qīnqiè.
≈HSK4
Bác sĩ rất thân thiện với bệnh nhân.
The doctor is very kind to the patients.
老师对学生很亲切。
Lǎoshī duì xuéshēng hěn qīnqiè.
≈HSK4
Giáo viên rất thân thiện và quan tâm tới học sinh.
The teacher is very kind to the students.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分